vì rằng

vì rằng

Tôi không thể hoàn thành bài tập vì rằng tôi chưa hiểu rõ vấn đề.

Định nghĩa

Liên từ: " rằng" một liên từ kép, dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc, hành động nào đó. thường được dùng trong văn viết hoặc lối nói trang trọng, mang sắc thái nhấn mạnh lý do hơn "" đơn thuần. " rằng" có nghĩa tương đương với "bởi ", "", "do".

dụ sử dụng
  • (Tôi không thể đến dự tiệc, bởi tôi phải đi công tác đột xuất.)
  • (Anh ấy thành công trong cuộc sống, do anh ấy luôn nỗ lực không ngừng.)
  • ( ấy buồn, người bạn thân đã chuyển đi nơi khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " rằng" trong văn chương diễn thuyết: Thường được dùng để mở đầu một câu giải thích dài, tạo nhịp điệu trang trọng.

    • rằng đất nước đang trong thời kỳ khó khăn, mọi người cần đoàn kết hơn bao giờ hết. (Bởi đất nước đang trong thời kỳ khó khăn, mọi người cần đoàn kết hơn bao giờ hết.)
  • " rằng" kết hợp với "cho nên": Cấu trúc " rằng... cho nên..." dùng để nêu nguyên nhân kết quả.

    • rằng trời mưa to, cho nên chúng tôi hoãn chuyến đi chơi. (Bởi trời mưa to, nên chúng tôi hoãn chuyến đi chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • (liên từ): nguyên nhân, lý dodạng rút gọn, phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

    • Tôi nghỉ học ốm. (Tôi nghỉ học bởi bị ốm.)
  • Bởi (liên từ): nguyên nhân, lý dotương tự " rằng", nhưng thông dụng hơn trong cả văn nói văn viết.

    • Bởi không tiền, anh ấy không thể mua nhà. ( không tiền, anh ấy không thể mua nhà.)
  • Do (giới từ/liên từ): chỉ nguyên nhân, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khoa học.

    • Do thời tiết xấu, chuyến bay bị hoãn. ( thời tiết xấu, chuyến bay bị hoãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bởi: nguyên nhân, lý do.
  • Tại : nguyên nhân, lý do (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Nguyên do: lý do, căn nguyên.
Thành ngữ liên quan
  • rằng chẳng : một cách nói nhấn mạnh sự thiếu thốn hoặc không có lý do khác.
    • Anh ấylại, rằng chẳng nơi nào để đi. (Anh ấylại, bởi không nơi nào khác để đến.)